0775 686 555 | sales@dropmall.vn

Bảng giá vật liệu

Giá dưới đây là giá tham khảo theo kg, chưa gồm phí cắt và VAT. Giá kim loại thay đổi theo thị trường — vui lòng gọi 0775 686 555 để chốt giá cho đơn lớn.

Thép
Mác vật liệu Khối lượng riêng Giá / kg Phí cắt
Thép cacbon CT3 / SS400 (CT3) 7,85 g/cm³ Liên hệ —
Thép cacbon S45C (S45C) 7,85 g/cm³ Liên hệ —
Thép khuôn dập nguội SKD11 (SKD11) 7,7 g/cm³ Liên hệ —
Thép khuôn dập nóng SKD61 (SKD61) 7,8 g/cm³ Liên hệ —
Thép khuôn nhựa P20 / 718 (P20) 7,85 g/cm³ Liên hệ —
Thép gió SKH51 / M2 (SKH51) 8,138 g/cm³ Liên hệ —
Thép cacbon mạ kẽm (SGCC) 7,85 g/cm³ Liên hệ —
Thép cacbon SS400 / ASTM A36 (SS400) 7,85 g/cm³ Liên hệ —
Thép cacbon ASTM A36 (A36) 7,85 g/cm³ Liên hệ —
Thép cacbon Q235 (Q235) 7,85 g/cm³ Liên hệ —
Thép cacbon S20C (S20C) 7,85 g/cm³ Liên hệ —
Thép cacbon S35C (S35C) 7,85 g/cm³ Liên hệ —
Thép cacbon S50C (S50C) 7,85 g/cm³ Liên hệ —
Thép cacbon S55C (S55C) 7,85 g/cm³ Liên hệ —
Thép hợp kim SCM440 / 42CrMo4 / 4140 (SCM440) 7,85 g/cm³ Liên hệ —
Thép hợp kim SNCM439 / 4340 (SNCM439) 7,85 g/cm³ Liên hệ —
Thép hợp kim SCr420 / 20Cr (SCR420) 7,85 g/cm³ Liên hệ —
Thép vòng bi SUJ2 (SUJ2) 7,83 g/cm³ Liên hệ —
Thép khuôn dập nguội DC53 (DC53) 7,87 g/cm³ Liên hệ —
Thép khuôn SKS3 (SKS3) 7,75 g/cm³ Liên hệ —
Thép khuôn nhựa NAK80 (NAK80) 7,8 g/cm³ Liên hệ —
Thép khuôn nhựa HPM77 (HPM77) 7,8 g/cm³ Liên hệ —
Thép khuôn nhựa Stavax ESR (STAVAX) 7,8 g/cm³ Liên hệ —
Thép lò xo 65Mn / 65G (65MN) 7,81 g/cm³ Liên hệ —
Thép kết cấu S355JR (S355JR) 7,85 g/cm³ Liên hệ —
Thép cán nguội SPCC (SPCC) 7,85 g/cm³ Liên hệ —
Thép cán nóng SPHC (SPHC) 7,85 g/cm³ Liên hệ —
Thép khuôn dập nóng H13 (SKD61) (H13) 7,8 g/cm³ Liên hệ —
Thép cacbon (chung) (THEP-CHUNG) 7,85 g/cm³ Liên hệ —
Inox
Mác vật liệu Khối lượng riêng Giá / kg Phí cắt
Inox 201 (SUS201) 7,8 g/cm³ Liên hệ —
Inox 304 (SUS304) 7,93 g/cm³ Liên hệ —
Inox 316 / 316L (SUS316) 7,98 g/cm³ Liên hệ —
Inox 420 (SUS420) 7,74 g/cm³ Liên hệ —
Inox 430 (SUS430) 7,7 g/cm³ Liên hệ —
Inox 303 (SUS303) 7,93 g/cm³ Liên hệ —
Inox 310 (SUS310) 7,98 g/cm³ Liên hệ —
Inox 440 (SUS440) 7,7 g/cm³ Liên hệ —
Inox (chung) (INOX-CHUNG) 7,93 g/cm³ Liên hệ —
Nhôm
Mác vật liệu Khối lượng riêng Giá / kg Phí cắt
Nhôm lá A1050 (A1050) 2,71 g/cm³ Liên hệ —
Nhôm A5052 (A5052) 2,68 g/cm³ Liên hệ —
Nhôm A6061 (A6061) 2,7 g/cm³ Liên hệ —
Nhôm định hình A6063 (A6063) 2,7 g/cm³ Liên hệ —
Nhôm A7075 (A7075) 2,81 g/cm³ Liên hệ —
Nhôm A2017 (A2017) 2,79 g/cm³ Liên hệ —
Nhôm A2024 (A2024) 2,78 g/cm³ Liên hệ —
Nhôm A5056 (A5056) 2,64 g/cm³ Liên hệ —
Nhôm A5083 (A5083) 2,66 g/cm³ Liên hệ —
Nhôm A6082 (A6082) 2,7 g/cm³ Liên hệ —
Nhôm (chung) (NHOM-CHUNG) 2,7 g/cm³ Liên hệ —
Đồng
Mác vật liệu Khối lượng riêng Giá / kg Phí cắt
Đồng đỏ C1100 (C1100) 8,96 g/cm³ Liên hệ —
Đồng điện cực C1020 (C1020) 8,94 g/cm³ Liên hệ —
Đồng thau C3604 (C3604) 8,5 g/cm³ Liên hệ —
Đồng thanh C5191 (C5191) 8,8 g/cm³ Liên hệ —
Đồng hợp kim (bronze) (BRONZE) 8,8 g/cm³ Liên hệ —
Đồng đỏ C10100 (OFHC) (C10100) 8,94 g/cm³ Liên hệ —
Đồng đỏ C11000 (ETP) (C11000) 8,94 g/cm³ Liên hệ —
Đồng thau C2600 (C2600) 8,53 g/cm³ Liên hệ —
Đồng thau C2680 (C2680) 8,47 g/cm³ Liên hệ —
Đồng thau C2800 (C2800) 8,39 g/cm³ Liên hệ —
Đồng thau C3602 (C3602) 8,5 g/cm³ Liên hệ —
Đồng thau C3771 (C3771) 8,44 g/cm³ Liên hệ —
Đồng thau hàng hải C4622 (C4622) 8,41 g/cm³ Liên hệ —
Đồng thau cường độ cao C6783 (C6783) 8,3 g/cm³ Liên hệ —
Đồng thau C27200 (C27200) 8,41 g/cm³ Liên hệ —
Đồng thanh phốt pho C52480 (C52480) 8,78 g/cm³ Liên hệ —
Đồng thanh nhôm C6191 (C6191) 7,6 g/cm³ Liên hệ —
Đồng thanh nhôm C62300 (C62300) 7,65 g/cm³ Liên hệ —
Đồng thanh nhôm-niken C63000 (C63000) 7,58 g/cm³ Liên hệ —
Đồng thanh thiếc C90300 (C90300) 8,8 g/cm³ Liên hệ —
Đồng thanh thiếc C90700 / CuSn12 (C90700) 8,77 g/cm³ Liên hệ —
Đồng bạc lót C93200 / SAE660 (C93200) 8,93 g/cm³ Liên hệ —
Đồng thanh đỏ C83600 (C83600) 8,83 g/cm³ Liên hệ —
Đồng thau mangan C86300 (C86300) 7,83 g/cm³ Liên hệ —
Đồng nhôm C95400 (C95400) 7,45 g/cm³ Liên hệ —
Đồng nhôm-niken C95500 (C95500) 7,53 g/cm³ Liên hệ —
Đồng nhôm-niken C95800 (C95800) 7,64 g/cm³ Liên hệ —
Đồng beryllium C17200 (C17200) 8,36 g/cm³ Liên hệ —
Đồng coban-beryllium C17500 (C17500) 8,83 g/cm³ Liên hệ —
Đồng niken-beryllium C17510 (C17510) 8,83 g/cm³ Liên hệ —
Đồng crom-zirconi C18150 (CuCr1Zr) (C18150) 8,89 g/cm³ Liên hệ —
Đồng crom C18200 (C18200) 8,89 g/cm³ Liên hệ —
Đồng-niken C70600 (90/10) (C70600) 8,94 g/cm³ Liên hệ —
Đồng đỏ (chung) (DONGDO-CHUNG) 8,94 g/cm³ Liên hệ —
Đồng thau (chung) (DONGTHAU-CHUNG) 8,5 g/cm³ Liên hệ —
Đồng thanh / bronze (chung) (DONGTHANH-CHUNG) 8,8 g/cm³ Liên hệ —
Nhựa công nghiệp
Mác vật liệu Khối lượng riêng Giá / kg Phí cắt
Nhựa POM (POM) 1,41 g/cm³ Liên hệ —
Nhựa PA6 (nylon) (PA6) 1,14 g/cm³ Liên hệ —
Nhựa PE / MC (PE) 0,95 g/cm³ Liên hệ —
Nhựa PP (PP) 0,905 g/cm³ Liên hệ —
Nhựa PTFE (teflon) (PTFE) 2,2 g/cm³ Liên hệ —
Nhựa PVC (PVC) 1,4 g/cm³ Liên hệ —
Nhựa PEEK (PEEK) 1,32 g/cm³ Liên hệ —
Nhựa bakelite (BAKELITE) 1,4 g/cm³ Liên hệ —
Nhựa công nghiệp (chung) (NHUA-CHUNG) 1,4 g/cm³ Liên hệ —
Kim loại màu
Mác vật liệu Khối lượng riêng Giá / kg Phí cắt
Thiếc (SN) 7,31 g/cm³ Liên hệ —
Kẽm (ZN) 7,14 g/cm³ Liên hệ —
Chì (PB) 11,34 g/cm³ Liên hệ —
Niken (NI) 8,9 g/cm³ Liên hệ —
Magie (MG) 1,74 g/cm³ Liên hệ —
Titan (TI) 4,51 g/cm³ Liên hệ —

Giá một mẩu cắt tính thế nào?

  1. Từ số đo bạn nhập, hệ thống tính thể tích theo hình dạng.
  2. Nhân với khối lượng riêng của vật liệu ra số kg.
  3. Nhân số kg với giá / kg, cộng phí cắt.
kg = thể tích(mm³) × tỉ trọng(g/cm³) ÷ 1.000.000
Chọn sản phẩm để tính thử Xem hướng dẫn đặt hàng
Đang tải...
Tất cả sản phẩm