Cách tính khối lượng
Hình dạng: Hình tấm
Công thức thể tích:
(T*W*L)
Khối lượng riêng Thép cacbon (chung): 7,85 g/cm³
Khối lượng (kg) = thể tích (mm³) × khối lượng riêng (g/cm³) ÷ 1.000.000
Khối hộp chữ nhật - công thức chính xác tuyệt đối.
Thép tấm hợp kim SKS93 Korea Hàn Quốc
Mã: SP00954 Vật liệu: Thép cacbon (chung) Dạng: Hình tấm
186.500 đ
/ kg
Thép tấm hợp kim SKS93 Korea Hàn Quốc
Thép tấm hợp kim SKS93 Korea Hàn Quốc
Chưa có bình luận nào cho sản phẩm này. Hãy là người đầu tiên đặt câu hỏi.
Để lại bình luận
Cần báo giá hoặc tư vấn quy cách?
Đội ngũ kinh doanh của chúng tôi hỗ trợ báo giá theo bản vẽ, tư vấn chọn mác vật liệu và tính khối lượng cho từng đơn hàng cắt theo yêu cầu.
- Hotline: 1900 0000 (giờ hành chính)
- Email: sales@dropmall.vn
- Zalo: 0900 000 000
Gửi kèm bản vẽ hoặc thông số kích thước để nhận báo giá nhanh nhất.
Sản phẩm cùng danh mục
Thép tấm S136H China Trung Quốc
Thép cacbon (chung)
Thép tấm làm khuôn H12, SKD62 Mold Steel China Trung Quốc
Thép cacbon (chung)
Thép tấm SKD11 Tiêu chuẩn JIS Nhật Bản khổ lớn rộng 1000 mm - HNK
Thép khuôn dập nguội SKD11
Thép tấm DC53 Korea Hàn Quốc
Thép khuôn dập nguội DC53
Thép tấm DC53 China Trung Quốc
Thép khuôn dập nguội DC53
Thép tấm SLD - Magic Hitachi Nhật Bản
Thép cacbon (chung)
Thép tấm SLD Hitachi Nhật Bản
Thép cacbon (chung)
Thép tấm 12CrMoV1 China Trung Quốc
Thép cacbon (chung)