0775 686 555 | sales@dropmall.vn
Cách tính khối lượng

Hình dạng: Hình tròn đặc

Công thức thể tích:
0,78539816 x (OD*OD*L)

Khối lượng riêng Thép hợp kim SNCM439 / 4340: 7,85 g/cm³

Khối lượng (kg) = thể tích (mm³) × khối lượng riêng (g/cm³) ÷ 1.000.000


Diện tích hình tròn = PI/4 * OD^2. Hệ số PI/4 = 0.7853981634.

Thép tròn cán nóng SNCM439 China Trung Quốc

Mã: SP00320 Vật liệu: Thép hợp kim SNCM439 / 4340 Dạng: Hình tròn đặc
69.800 đ / kg
Nhập kích thước cần cắt
mm
mm
cây / tấm
Khối lượng 1 đơn vị
0 kg
Tổng khối lượng
0 kg
Phí cắt
0 đ
Thành tiền
0 đ

Số đo:
Thể tích: 0 cm³
Giá hiển thị được máy chủ tính lại một lần nữa khi thêm vào giỏ, nên luôn khớp với đơn hàng.

1. Thép tròn SNCM439 là gì?

- Lài loại thép SNCM439 do công ty Daido Nhật Bản sản xuất và Được Nhập Khẩu vào Việt Nam Qua CTY CP KINH DOANH GOLDSTEEL

- Thép SNCM439 Steel là loại thép Crôm-Niken-Molipđen Độ bền tốt ,dẻo dai rất tốt dễ sử lý nhiệt thích hợp sử dụng chi tiết trong môi trường chịu hóa chất ,chịu mài mòn chịu tải trọng tốt nhất.

 - Thép SNCM439 là dòng thép Cacbon hợp kim cường lực và cường độ cao, chất lượng cao. Độ cứng tôi dầu và cường độ cứng là 28 - 34 HRC. Thép SNCM439 Độ cứng phân phối dưới 250HB

KÍCH THƯỚC KHAI MINH METAL DỰ TRỮ TỒN KHO:

- Phi tròn: 25 ~ 100mm

- Chiều dài: 3000 ~ 6000 mm

2. Thành phần Hóa Học Thép tròn SNCM439.

3. Ứng Dụng của Thép tròn SNCM439:

+ Bánh răng chịu tải, chịu nhiệt

+ Trục bơm trong ngành dầu khí.

+ Trục máy phát điện và bộ phận trục quay của Tuabin trong ngành công nghiệp sản xuất điện.

Chưa có bình luận nào cho sản phẩm này. Hãy là người đầu tiên đặt câu hỏi.

Để lại bình luận

Bình luận hiển thị sau khi được duyệt.

Cần báo giá hoặc tư vấn quy cách?

Đội ngũ kinh doanh của chúng tôi hỗ trợ báo giá theo bản vẽ, tư vấn chọn mác vật liệu và tính khối lượng cho từng đơn hàng cắt theo yêu cầu.

  • Hotline: 1900 0000 (giờ hành chính)
  • Email: sales@dropmall.vn
  • Zalo: 0900 000 000

Gửi kèm bản vẽ hoặc thông số kích thước để nhận báo giá nhanh nhất.

Sản phẩm cùng danh mục