Cách tính khối lượng
Hình dạng: Hình tròn đặc
Công thức thể tích:
0,78539816 x (OD*OD*L)
Khối lượng riêng Thép cacbon (chung): 7,85 g/cm³
Khối lượng (kg) = thể tích (mm³) × khối lượng riêng (g/cm³) ÷ 1.000.000
Diện tích hình tròn = PI/4 * OD^2. Hệ số PI/4 = 0.7853981634.
Thép tròn đặc SLD Hitachi Nhật Bản
Mã: SP00284 Vật liệu: Thép cacbon (chung) Dạng: Hình tròn đặc
275.600 đ
/ kg
Chưa có bình luận nào cho sản phẩm này. Hãy là người đầu tiên đặt câu hỏi.
Để lại bình luận
Cần báo giá hoặc tư vấn quy cách?
Đội ngũ kinh doanh của chúng tôi hỗ trợ báo giá theo bản vẽ, tư vấn chọn mác vật liệu và tính khối lượng cho từng đơn hàng cắt theo yêu cầu.
- Hotline: 1900 0000 (giờ hành chính)
- Email: sales@dropmall.vn
- Zalo: 0900 000 000
Gửi kèm bản vẽ hoặc thông số kích thước để nhận báo giá nhanh nhất.
Sản phẩm cùng danh mục
Thép tròn đặc SLD - MAGIC Hitachi Nhật Bản
Thép cacbon (chung)
Thép tròn đặc SKD11 SeAH Korea Hàn Quốc
Thép khuôn dập nguội SKD11
Thép tròn đặc SKD11 Taiwan Đài Loan
Thép khuôn dập nguội SKD11
Thép tròn đặc SKD11 Nippon Japan Nhật Bản
Thép khuôn dập nguội SKD11
Thép tròn đặc SLD Hitachi Japan Nhật Bản
Thép cacbon (chung)
Thép tròn đặc DC11 Daido Japan Nhật Bản
Thép cacbon (chung)
Thép tròn đặc QC11 Sanyo Nhật Bản
Thép cacbon (chung)
Thép tròn đặc SKS3 Taiwan Đài Loan
Thép khuôn SKS3